Thời tiết tại Itapiranga
25°
Nhiều mây
Itapiranga, Santa Catarina, Brazil
Cảm giác như 24° · Giờ địa phương 11:30
Theo từng giờ
Dự kiến không có mưa trong 24 giờ tới.
Bây giờ
25°
12 PM
25°
1 PM
27°
2 PM
26°
3 PM
28°
4 PM
27°
5 PM
25°
6 PM
23°
7 PM
23°
8 PM
21°
9 PM
20°
10 PM
19°
11 PM
19°
12 AM
18°
1 AM
17°
2 AM
17°
3 AM
16°
4 AM
16°
5 AM
16°
6 AM
17°
7 AM
18°
8 AM
19°
9 AM
20°
10 AM
21°
Radar mưa
Đang tải radar…
Dự báo thời tiết 16 ngày cho Itapiranga
Hôm nay
Nhiều mây · 💧90%
19°28°
Chủ Nhật, Th11 8
Nhiều mây
16°23°
Thứ Hai, Th11 9
Mưa rào nhẹ · 💧50%
15°25°
Thứ Ba, Th11 10
Trời quang
18°27°
Thứ Tư, Th11 11
Hầu như quang đãng · 💧50%
17°28°
Thứ Năm, Th11 12
Hầu như quang đãng · 💧50%
18°29°
Thứ Sáu, Th11 13
Trời quang
20°31°
Thứ Bảy, Th11 14
Nhiều mây · 💧50%
22°32°
Chủ Nhật, Th11 15
Nhiều mây · 💧50%
23°29°
Thứ Hai, Th11 16
Mưa · 💧75%
23°28°
Chi tiết hôm nay
- Cảm giác như
- 24°
- Độ ẩm
- 92%
- Điểm sương
- 23°
- Gió
- 20 km/h TN
- Gió giật
- — km/h
- Áp suất
- 1011 hPa
- Chỉ số UV hiện tại
- 13 · tối đa 13
- Tầm nhìn
- —
- Bình minh / hoàng hôn
- 05:10 / 18:27
- Mặt trăng
- Trăng lưỡi liềm cuối tháng · sáng 6%
Chi tiết theo giờ — 48 giờ tới
| Giờ | Nhiệt độ | Mưa | Lượng | Độ ẩm | Gió | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bây giờ | 25° | — | 0.0 mm | 92% | 20 km/h | |
| 12 PM | 25° | — | 0.0 mm | 83% | 15 km/h | |
| 1 PM | 27° | — | 0.0 mm | 65% | 18 km/h | |
| 2 PM | 26° | — | 0.0 mm | 65% | 18 km/h | |
| 3 PM | 28° | — | 0.0 mm | 47% | 19 km/h | |
| 4 PM | 27° | — | 0.0 mm | 50% | 22 km/h | |
| 5 PM | 25° | — | 0.0 mm | 54% | 21 km/h | |
| 6 PM | 23° | — | 0.0 mm | 54% | 18 km/h | |
| 7 PM | 23° | — | 0.0 mm | 58% | 21 km/h | |
| 8 PM | 21° | — | 0.0 mm | 66% | 18 km/h | |
| 9 PM | 20° | — | 0.0 mm | 71% | 15 km/h | |
| 10 PM | 19° | — | 0.0 mm | 74% | 15 km/h | |
| 11 PM | 19° | — | 0.0 mm | 74% | 16 km/h | |
| 12 AM 11-08 | 18° | — | 0.0 mm | 78% | 14 km/h | |
| 1 AM 11-08 | 17° | — | 0.0 mm | 82% | 10 km/h | |
| 2 AM 11-08 | 17° | — | 0.0 mm | 85% | 8 km/h | |
| 3 AM 11-08 | 16° | — | 0.0 mm | 86% | 11 km/h | |
| 4 AM 11-08 | 16° | — | 0.0 mm | 80% | 13 km/h | |
| 5 AM 11-08 | 16° | — | 0.0 mm | 81% | 13 km/h | |
| 6 AM 11-08 | 17° | — | 0.0 mm | 76% | 16 km/h | |
| 7 AM 11-08 | 18° | — | 0.0 mm | 71% | 17 km/h | |
| 8 AM 11-08 | 19° | — | 0.0 mm | 63% | 18 km/h | |
| 9 AM 11-08 | 20° | — | 0.0 mm | 60% | 16 km/h | |
| 10 AM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 59% | 15 km/h | |
| 11 AM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 56% | 15 km/h | |
| 12 PM 11-08 | 23° | — | 0.0 mm | 50% | 13 km/h | |
| 1 PM 11-08 | 23° | — | 0.0 mm | 47% | 11 km/h | |
| 2 PM 11-08 | 23° | — | 0.0 mm | 45% | 10 km/h | |
| 3 PM 11-08 | 23° | — | 0.0 mm | 43% | 13 km/h | |
| 4 PM 11-08 | 22° | — | 0.0 mm | 49% | 15 km/h | |
| 5 PM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 57% | 12 km/h | |
| 6 PM 11-08 | 19° | — | 0.0 mm | 64% | 12 km/h | |
| 7 PM 11-08 | 19° | — | 0.0 mm | 62% | 14 km/h | |
| 8 PM 11-08 | 18° | — | 0.0 mm | 61% | 16 km/h | |
| 9 PM 11-08 | 18° | — | 0.0 mm | 62% | 17 km/h | |
| 10 PM 11-08 | 17° | — | 0.0 mm | 65% | 18 km/h | |
| 11 PM 11-08 | 17° | — | 0.0 mm | 66% | 17 km/h | |
| 12 AM 11-09 | 16° | — | 0.0 mm | 67% | 16 km/h | |
| 1 AM 11-09 | 15° | — | 0.0 mm | 68% | 14 km/h | |
| 2 AM 11-09 | 15° | — | 0.0 mm | 70% | 14 km/h | |
| 3 AM 11-09 | 15° | — | 0.0 mm | 73% | 14 km/h | |
| 4 AM 11-09 | 15° | — | 0.0 mm | 75% | 13 km/h | |
| 5 AM 11-09 | 15° | — | 0.0 mm | 77% | 13 km/h | |
| 6 AM 11-09 | 17° | — | 0.0 mm | 77% | 11 km/h | |
| 7 AM 11-09 | 18° | — | 0.0 mm | 74% | 13 km/h | |
| 8 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 70% | 15 km/h | |
| 9 AM 11-09 | 22° | — | 0.0 mm | 65% | 13 km/h | |
| 10 AM 11-09 | 23° | — | 0.0 mm | 62% | 12 km/h |
Chất lượng không khí tại Itapiranga
56
US AQI — Trung bình
PM2.5 6.9 µg/m³ · PM10 8.2 µg/m³ · O₃ 57 µg/m³
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay thời tiết tại Itapiranga thế nào?
Nhiều mây, hiện tại 25° (cảm giác như 24°), cao nhất 28° và thấp nhất 19°. Dự kiến không có mưa trong 24 giờ tới.
Chất lượng không khí tại Itapiranga thế nào?
Chất lượng không khí tại Itapiranga là trung bình (AQI Hoa Kỳ 56). PM2.5 là 6.9 µg/m³ và PM10 là 8.2 µg/m³.