Thời tiết tại Ārangaon
24°
Trời quang
Ārangaon, Maharashtra, India
Cảm giác như 24° · Giờ địa phương 18:00
Theo từng giờ
Dự kiến không có mưa trong 24 giờ tới.
Bây giờ
24°
7 PM
23°
8 PM
22°
9 PM
22°
10 PM
21°
11 PM
21°
12 AM
21°
1 AM
20°
2 AM
20°
3 AM
20°
4 AM
20°
5 AM
19°
6 AM
19°
7 AM
21°
8 AM
24°
9 AM
27°
10 AM
28°
11 AM
29°
12 PM
29°
1 PM
30°
2 PM
30°
3 PM
29°
4 PM
29°
5 PM
27°
Radar mưa
Đang tải radar…
Dự báo thời tiết 16 ngày cho Ārangaon
Hôm nay
Trời quang
21°27°
Chủ Nhật, Th11 8
Trời quang
19°30°
Thứ Hai, Th11 9
Trời quang
19°30°
Thứ Ba, Th11 10
Trời quang
19°29°
Thứ Tư, Th11 11
Trời quang
19°29°
Thứ Năm, Th11 12
Trời quang
18°28°
Thứ Sáu, Th11 13
Trời quang
18°28°
Thứ Bảy, Th11 14
Trời quang
17°28°
Chủ Nhật, Th11 15
Trời quang
18°28°
Thứ Hai, Th11 16
Trời quang
18°29°
Thứ Ba, Th11 17
Nhiều mây
19°19°
Chi tiết hôm nay
- Cảm giác như
- 24°
- Độ ẩm
- 40%
- Điểm sương
- 10°
- Gió
- 11 km/h ĐB
- Gió giật
- — km/h
- Áp suất
- 1015 hPa
- Chỉ số UV hiện tại
- 0 · tối đa 0
- Tầm nhìn
- —
- Bình minh / hoàng hôn
- 06:04 / 17:25
- Mặt trăng
- Trăng lưỡi liềm cuối tháng · sáng 6%
Chi tiết theo giờ — 48 giờ tới
| Giờ | Nhiệt độ | Mưa | Lượng | Độ ẩm | Gió | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bây giờ | 24° | — | 0.0 mm | 40% | 11 km/h | |
| 7 PM | 23° | — | 0.0 mm | 48% | 10 km/h | |
| 8 PM | 22° | — | 0.0 mm | 53% | 6 km/h | |
| 9 PM | 22° | — | 0.0 mm | 56% | 5 km/h | |
| 10 PM | 21° | — | 0.0 mm | 57% | 7 km/h | |
| 11 PM | 21° | — | 0.0 mm | 52% | 12 km/h | |
| 12 AM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 45% | 11 km/h | |
| 1 AM 11-08 | 20° | — | 0.0 mm | 48% | 11 km/h | |
| 2 AM 11-08 | 20° | — | 0.0 mm | 50% | 10 km/h | |
| 3 AM 11-08 | 20° | — | 0.0 mm | 49% | 10 km/h | |
| 4 AM 11-08 | 20° | — | 0.0 mm | 47% | 11 km/h | |
| 5 AM 11-08 | 19° | — | 0.0 mm | 46% | 11 km/h | |
| 6 AM 11-08 | 19° | — | 0.0 mm | 48% | 12 km/h | |
| 7 AM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 47% | 13 km/h | |
| 8 AM 11-08 | 24° | — | 0.0 mm | 41% | 12 km/h | |
| 9 AM 11-08 | 27° | — | 0.0 mm | 33% | 14 km/h | |
| 10 AM 11-08 | 28° | — | 0.0 mm | 30% | 18 km/h | |
| 11 AM 11-08 | 29° | — | 0.0 mm | 29% | 18 km/h | |
| 12 PM 11-08 | 29° | — | 0.0 mm | 28% | 16 km/h | |
| 1 PM 11-08 | 30° | — | 0.0 mm | 27% | 15 km/h | |
| 2 PM 11-08 | 30° | — | 0.0 mm | 27% | 14 km/h | |
| 3 PM 11-08 | 29° | — | 0.0 mm | 27% | 13 km/h | |
| 4 PM 11-08 | 29° | — | 0.0 mm | 28% | 13 km/h | |
| 5 PM 11-08 | 27° | — | 0.0 mm | 32% | 9 km/h | |
| 6 PM 11-08 | 24° | — | 0.0 mm | 38% | 10 km/h | |
| 7 PM 11-08 | 23° | — | 0.0 mm | 41% | 10 km/h | |
| 8 PM 11-08 | 22° | — | 0.0 mm | 46% | 7 km/h | |
| 9 PM 11-08 | 22° | — | 0.0 mm | 46% | 5 km/h | |
| 10 PM 11-08 | 22° | — | 0.0 mm | 49% | 6 km/h | |
| 11 PM 11-08 | 21° | — | 0.0 mm | 51% | 8 km/h | |
| 12 AM 11-09 | 21° | — | 0.0 mm | 51% | 10 km/h | |
| 1 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 55% | 11 km/h | |
| 2 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 54% | 11 km/h | |
| 3 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 53% | 13 km/h | |
| 4 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 52% | 12 km/h | |
| 5 AM 11-09 | 19° | — | 0.0 mm | 53% | 11 km/h | |
| 6 AM 11-09 | 19° | — | 0.0 mm | 56% | 10 km/h | |
| 7 AM 11-09 | 20° | — | 0.0 mm | 56% | 11 km/h | |
| 8 AM 11-09 | 23° | — | 0.0 mm | 47% | 9 km/h | |
| 9 AM 11-09 | 26° | — | 0.0 mm | 39% | 11 km/h | |
| 10 AM 11-09 | 28° | — | 0.0 mm | 30% | 16 km/h | |
| 11 AM 11-09 | 29° | — | 0.0 mm | 28% | 16 km/h | |
| 12 PM 11-09 | 29° | — | 0.0 mm | 27% | 16 km/h | |
| 1 PM 11-09 | 30° | — | 0.0 mm | 27% | 15 km/h | |
| 2 PM 11-09 | 29° | — | 0.0 mm | 27% | 14 km/h | |
| 3 PM 11-09 | 29° | — | 0.0 mm | 27% | 14 km/h | |
| 4 PM 11-09 | 28° | — | 0.0 mm | 28% | 14 km/h | |
| 5 PM 11-09 | 27° | — | 0.0 mm | 32% | 11 km/h |
Chất lượng không khí tại Ārangaon
89
US AQI — Trung bình
PM2.5 31.3 µg/m³ · PM10 38.6 µg/m³ · O₃ 62 µg/m³
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay thời tiết tại Ārangaon thế nào?
Trời quang, hiện tại 24° (cảm giác như 24°), cao nhất 27° và thấp nhất 21°. Dự kiến không có mưa trong 24 giờ tới.
Chất lượng không khí tại Ārangaon thế nào?
Chất lượng không khí tại Ārangaon là trung bình (AQI Hoa Kỳ 89). PM2.5 là 31.3 µg/m³ và PM10 là 38.6 µg/m³.